Translate to (by Google)

Vinaora Nivo Slider 3.x
KIỂM TRA VÀ VÁ LỖI HỆ ĐIỀU HÀNH MÁY TÍNH PHÒNG CHỐNG MÃ ĐỘC WANNACRY

 

STT

KHU VỰC PHỦ SÓNG

KHOA SỰ PHẠM: 14 điểm

1

Thư viện (01 điểm)

2

Hội trường (01 điểm)

3

Khu vực hành lan bên ngoài hội trường và từ văn phòng khoa đến hội trường (01 điểm)

4

Sảnh Văn phòng Bộ môn Sinh (01 điểm)

5

Khu văn phòng Khoa (01 điểm)

6 Khu vực các Bộ môn tầng 1 (01 điểm)
7 Khu vực các Bộ môn tầng 2 (01 điểm)
8 Khu vực các Bộ môn tầng 3 (01 điểm)
9 Phòng Video Conferencing (01 điểm)
10 Nhà học C2 (5 điểm)

KHOA DỰ BỊ DÂN TỘC: 5 điểm

1

Thư viện (01 điểm)

2

Hội trường (01 điểm)

3

Khu vực các Bộ môn Tầng 1, 2, 3 (03 điểm)

KHOA MÔI TRƯỜNG & TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN: 05 điểm

1

Thư viện (01 điểm)

2

Hội trường (01 điểm)

3

Sảnh các tầng 1, 2, 3 (03 điểm)

KHOA THỦY SẢN: 17 điểm

1

Thư viện (1 điểm)

2

Sảnh tầng trệt (1 điểm)

3

Sảnh Văn phòng Khoa (1 điểm)

3

Hội trường (1 điểm)

 4 Các phòng học tiên tiến (03 điểm)
5 Phòng học cao học quốc tế (01 điểm)
6 Khu vực các Bộ môn (09 điểm)

KHOA CÔNG NGHỆ: 9 điểm

1

Thư viện (1 điểm)

2

Sảnh tầng trệt (1 điểm)

3

Phòng Seminar (1 điểm)

4

Hội Trường (1 điểm)

5

Phòng học chất lượng cao (2 điểm)

6

 Tầng 2 (2 điểm)

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN: 16 điểm

1

Thư viện (2 điểm)

2

Sảnh tầng trệt (1 điểm)

3

Sảnh tầng 01 (4 điểm)

4

Các hội trường (3 điểm)

5

Các phòng học chất lượng cao (6)

KHOA NÔNG NGHIỆP & SHƯD: 10 điểm

1

Thư viện (1 điểm)

2

Hội trường bánh ú (1 điểm)

3

Sảnh cạnh hội trường bánh ú, công viên quanh hội trường (3 điểm)

4

Hành lan nối các toàn nhà (2 điểm)

5

Phòng họp Khoa (1 điểm)

6

Khu vực các Bộ môn (02 điểm)

KHOA KHOA HỌC TỰ NHIÊN: 15 điểm

1

Thư viện (1 điểm)

2

Sảnh tầng trệt, cạnh khu văn phòng khoa (1 điểm)

3

Hội Trường (1 điểm)

4

Phòng Họp, Seminar (2 điểm)

5

Khu vực các Bộ môn (10 điểm)

KHOA KINH TẾ: 20 điểm

1

Thư viện (01 điểm)

2

Hội trường (02 điểm)

3

Khu vực các Bộ môn (10 điểm)

4

Phòng học chất lượng cao (06 điểm)

5

Các phòng học thuật (1 điểm)

KHOA KHOA HỌC CHÍNH TRỊ: 5 điểm

1

Sảnh tầng trệt (1 điểm)

2

Sảnh tầng 02 (1 điểm)

3

Sảnh tầng 03 (1 điểm)

4

Thư viện (1 điểm)

5

Phòng họp (1 điểm)

KHOA KHOA HỌC XÃ HỘI & NHÂN VĂN: 5 điểm

1

Thư viện (1 điểm)

2

Hội trường (1 điểm)

3

Sảnh tầng trệt, cạnh khu văn phòng khoa (1 điểm)

4

Khu vực các Bộ môn tầng 2, 3 (2 điểm)

KHOA LUẬT: 7 điểm

 1

Thư viện (1 điểm)

 2

Hội trường (1 điểm)

 3

Phòng thực hành xử án (1 điểm)

5

Khu vực các Bộ môn (4 điểm)

VIỆN NGHIÊN CỨU & PT CÔNG NGHỆ SINH HỌC: 2 điểm

1

Sảnh tầng trệt khu mới (1 điểm)

2

Khu vực trước văn phòng viện (1 điểm)

             VIỆN NGHIÊN CỨU & PT ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG: 3 điểm

1

Thư viện (01 điểm)

2

Tầng 2 (01 điểm)

3

Tầng 3 (01 điểm)

VIÊN NGHIÊN CỨU BIÊN ĐỔI KHÍ HẬU: 01 điểm

1

Hội trường (01 điểm)

KHU VỰC ĐOÀN THANH NIÊN & HỘI SINH VIÊN TRƯỜNG: 5 điểm

1

Hành lan khu ĐTN (03 điểm)

2

Hội trường (01 điểm)

3

Sâu khấu ĐTN (01 điểm)

HỘI TRƯỜNG LỚN: 8 điểm

1

Bên trong hội trường (06 điểm)

2

Công viên xung quanh (02 điểm)

NHÀ ĐIỀU HÀNH (SSID: NDH): 38 điểm

1

Các hội trường, phòng họp (19 điểm)

2

Hành lan, sảnh các nhà học D1, D2 (16 điểm)

3

Công viên phía trước (02 điểm)

4

Công viên phía sau (02 điểm)

TRUNG TÂM HỌC LIỆU (SSID: LRC): 18 điểm

1

Bên trong trung tâm (18 điểm)

NHÀ HỌC C1 (06 điểm)

1

Sảnh tầng trệt (01 điểm)

2

Sảnh tầng 01 (01 điểm)

3

Sảnh tầng 02 (01 điểm)

4

Sảnh tầng 03 (01 điểm)

5

Giảng đường 106 (01 điểm)

6

Giảng đường 107 (01 điểm)

KHU TIẾNG NƯỚC NGOÀI (KHU VƯỜN BÀNG) (SSID: ENGLISHZONE): 03 điểm
1 Công viên khu tiếng nước ngoài (03 điểm)

NHÀ THI ĐẦU: 2 điểm

1

Nhà thi đấu cũ (1 điểm)

2

Nhà thi đấu mới (1 điểm)

KHU 1-KHOA NGOẠI NGỮ: 10 điểm

1

Các phòng học chất lượng cao (6 điểm)

2

Thư viên Khoa (1 điểm)

4

Khu vực các Bộ môn (3 điểm)

KHU HÒA AN-KHOA PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN: 10 điểm

1

Thư viện Khoa (2 điểm)

2

Các hội trường (2 điểm)

3

Các khu vực tự học (6 điểm)

(Cập nhật đến tháng 03/2020)

Lưu ý:

Tên wifi (SSID) nhà điều hành và công viên xung quang là: NDH

Tên wifi (SSID) Trung tâm Học liệu: LRC hoặc bắt đầu bằng LRC

Tên wifi (SSID) Khu tiếng nước ngoài (Khu vườn bàng): ENGLISHZONE

Tên wifi (SSID) của tất cả các khu vực khác là: CTU hoặc bắt đầu bằng K2

TÂN SINH VIÊN

 

  » Những điều cần biết về dịch vụ và ứng dụng trên mạng Trường 

Video Hướng dẫn sử dụng dịch vụ và ứng dụng trên mạng Trường

Lượt truy cập

0356008
Hôm nay
Tuần này
Tháng này
Tất cả
303
2085
3789
356008